Mô tả Sữa Hạt Dinh Dưỡng thuần chay – Hồng Hoa Organic:
- Công ty sản xuất: Công Ty TNHH DVTM Hồng Hoa Organic Care
-
Giấy chứng nhận Nhà máy đạt tiêu chuẩn sản xuất ISO 22000:2018 ( Tiêu chuẩn xuất khẩu quốc tế )
- Trọng lượng: Hộp 36 gói, 900 gam tịnh
- Mùi vị: Thơm ngậy, tan mịn của sữa hạt
-
Thương hiệu: Hồng Hoa Organic, Since 2016, Top 50 thương hiệu nổi tiếng 2019, Top 10 thương hiệu vàng 2022, Top 10 thương hiệu mạnh Asean 2024.
-
Hàng thật: Trên hộp có tem chống hàng giả của bộ công an, tem sản phẩm công ty, check mã qua Icheck, bên trong hộp có phiếu cam kết bảo hành sản phẩm.

Khác biệt của sữa hạt dinh dưỡng thuần chay với các sản phẩm trên thị trường:
- Thơm ngậy tự nhiên của 41 vị tuyển chọn
- Quy trình sản xuất khép kín đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
- Gạo lứt huyết rồng được ủ mầm để nâng cao giá trị dinh dưỡng
- Tan mịn, không lợn cợn
- Sữa hạt không dùng đậu tương
Phân biệt hàng thật:
- Có tem đảm bảo chất lượng của công ty
- Có mã vạch, mã QR
-
Có tem chống hàng giả của bộ công an, quét mã QR link về website công ty là www.honghoa.vn
Đối tượng sử dụng:
- Dùng thay ăn sáng, bữa ăn thay thế, ăn kiêng
- Dùng cho cả gia đình
-
Sử dụng hàng ngày bổ sung dinh dưỡng
Thành phần:
(1) Gạo lứt huyết rồng ủ mầm, (2) hạt đậu đỏ ủ mầm, (3) hạt đậu đen, (4) hạt đậu xanh, (5) đậu trắng mắt cua ủ mầm, (6) đậu ngự, (7) hạt đậu lăng đỏ, (8) hạt đậu lăng xanh, (9) hạt hướng dương, (10) hạt lanh, (11) hạt bí, (12) hạt kê vàng, (13) đậu hà lan, (14) hạt lúa mì, (15) hạt thông, (16) hồ đào, (17), yến mạch, (18) hạt óc chó đỏ, (19) hạt óc chó vàng, (20) hạt macca, (21) hạt chia, (22) hạnh nhân, (23) hạt điều, (24) nho khô, (25) dừa khô, (26) táo đỏ, (27) mè đen, (28) diêm mạch, (29) hạt dẻ cười, (30) ý dĩ, (31) hạt sen, (32) hạt dưa, (33) chuối, (34) cỏ cà ri, (35) củ mài, (36) tinh bột kháng, (37) cà rốt, (38) sữa thực vật, (39) vitamin B12, (40) tảo xoắn, (41) isomalt
Bảng giá trị dinh dưỡng (Nutrition Facts)
-
Thành phần dinh dưỡng
Unit/
100g
gói 25g/khẩu phần
Đơn vị
Năng lượng
kcal
378
94,5
Chất Đạm
g
13,3
3,325
Carbohydrat
g
62,2
15,55
Đường tổng số
g
6,37
1,5925
Chất béo
g
8,49
2,1225
Natri (Na)
mg
27,7
6,925
Chất xơ (Dietary fiber)
g
9,55
2,3875
Kali (K)
mg
673
168,25
Canxi (Ca)
mg
48,2
12,05
Magie (Mg)
mg
94,2
23,55
Kẽm(Zn)
mg
2,22
0,555
Vitamin B12
µg
5,9
1,475
Omega-3
g
0,17
0,0425
(***) Giá trị dinh dưỡng trung bình ước tính theo khẩu phần 25g.
Liều dùng khuyến nghị: 2–3 khẩu phần mỗi ngày, tùy vào nhu cầu năng lượng và tình trạng cơ thể.
Nhu cầu dinh dưỡng có thể thay đổi theo tuổi, giới tính và tình trạng sinh lý
Thông tin dinh dưỡng được xác định dựa trên kết quả kiểm nghiệm sản phẩm tại thời điểm sản xuất.





