SỮA RỬA MẶT GẠO THUẦN CHAY SIÊU BỌT MICROBIOME
DINSEE PREMIUM VEGAN MICROBIOME RICE FOAM CLEANSER
1. Mô tả sản phẩm
Dinsee Premium Vegan Microbiome Rice Foam Cleanser là sữa rửa mặt giải quyết tinh gọn 5 vấn đề của da: kết cấu da, tông da, diện tích lỗ chân lông, đàn hồi da và độ bóng khoẻ. Công thức làm sạch đã được kiểm nghiệm an toàn cho da nhạy cảm. Bọt đàn hồi dày mịn và bông xốp như cushion giúp làm sạch sâu từ bụi mịn đến kem chống nắng. Đặc biệt, sản phẩm còn được bổ sung ngũ cốc Obangmi và men vi sinh thuần chay chiết xuất từ kim chi giúp cải thiện tế bào chết lâu ngày, cải thiện độ ẩm/độ sáng cho da và tăng khả năng hấp thụ dưỡng chất của da.
2. Thành phần
Hàm lượng một chai sữa rửa mặt 150ml gồm:
|
STT |
Full Ingredient name |
Percentage (%) |
Ghi chú |
|
1 |
WATER |
26,25846649 |
|
|
2 |
Glycerin |
18,09064 |
|
|
3 |
PEG-8 |
12 |
|
|
4 |
Stearic Acid |
10,15 |
|
|
5 |
Myristic Acid |
10 |
|
|
6 |
Lauric Acid |
5 |
|
|
7 |
Potassium Hydroxide |
4,95 |
|
|
8 |
Palmitic Acid |
3,85 |
|
|
9 |
Glyceryl Stearate |
2 |
|
|
10 |
Saccharomyces/Rice Ferment Filtrate |
1,8 |
|
|
11 |
Cocamidopropyl Betaine |
1,5 |
|
|
12 |
Potassium Cocoyl Glycinate |
0,9 |
|
|
13 |
Fragrance |
0,6 |
|
|
14 |
Sodium C14-16 Olefin Sulfonate |
0,6 |
|
|
15 |
Sodium Chloride |
0,38 |
|
|
16 |
Disodium Cocoamphodiacetate |
0,367 |
|
|
17 |
Sodium Benzoate |
0,304 |
|
|
18 |
Pentylene Glycol |
0,2 |
|
|
19 |
Propanediol |
0,2 |
|
|
20 |
Cetearyl Alcohol |
0,15 |
|
|
21 |
Dipropylene Glycol |
0,125 |
|
|
22 |
Malt Extract |
0,12 |
|
|
23 |
PEG-90M |
0,11766 |
|
|
24 |
Polyquaternium-7 |
0,09 |
|
|
25 |
Hydrogenated Polydecene |
0,06 |
|
|
26 |
1,2-Hexanediol |
0,05008 |
|
|
27 |
Sodium Citrate |
0,045 |
|
|
28 |
Trisodium Ethylenediamine Disuccinate |
0,0185 |
|
|
29 |
Potassium Benzoate |
0,015 |
|
|
30 |
Polyglyceryl-10 Laurate |
0,0125 |
|
|
31 |
Phosphatidylcholine |
0,01 |
|
|
32 |
Pyrus Malus (Apple) Fruit Extract |
0,01 |
|
|
33 |
Castanea Crenata (Chestnut) Shell Extract |
0,006 |
|
|
34 |
Diospyros Kaki Leaf Extract |
0,004 |
|
|
35 |
Citric Acid |
0,003 |
|
|
36 |
Hexylene Glycol |
0,003 |
|
|
37 |
Silica |
0,00228 |
|
|
38 |
Gluconolactone |
0,001 |
|
|
39 |
Glutathione |
0,001 |
|
|
40 |
Niacinamide |
0,001 |
|
|
41 |
Oryza sativa (Rice) Bran Water |
0,000979 |
|
|
42 |
Maltodextrin |
0,00097 |
|
|
43 |
Panthenol |
0,00075 |
|
|
44 |
Disodium EDTA |
0,0006 |
|
|
45 |
Ceramide NP |
0,00056 |
|
|
46 |
Butylene Glycol |
0,00035 |
|
|
47 |
Ethylhexylglycerin |
0,000251 |
|
|
48 |
Caprylic/Capric Triglyceride |
0,0002 |
|
|
49 |
BHT |
0,00006 |
|
|
50 |
Hydrogenated Lecithin |
0,00005 |
|
|
51 |
Resveratrol |
0,00005 |
|
|
52 |
Lactobacillus/Rice Ferment |
0,00003 |
|
|
53 |
Allantoin |
0,000005 |
|
|
54 |
Portulaca Oleracea Extract |
0,000005 |
|
|
55 |
Saussurea Involucrata Extract |
0,000002 |
|
|
56 |
Dimethylsilanol Hyaluronate |
0,0000015 |
|
|
57 |
Hydrolyzed Hyaluronic Acid |
0,0000015 |
|
|
58 |
Hydrolyzed Sodium Hyaluronate |
0,0000015 |
|
|
59 |
Hyaluronic Acid |
0,000001 |
|
|
60 |
Potassium Hyaluronate |
0,000001 |
|
|
61 |
Sodium Hyaluronate |
0,000001 |
|
|
62 |
Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate |
0,0000008 |
|
|
63 |
Sodium Hyaluronate Crosspolymer |
0,0000008 |
|
|
64 |
Artemisia Princeps Leaf Extract |
0,0000005 |
|
|
65 |
Beta-Sitosterol |
0,0000005 |
|
|
66 |
Rhodiola Rosea Root Extract |
0,0000005 |
|
|
67 |
Sodium Hyaluronate Dimethylsilanol |
0,0000005 |
|
|
68 |
Sodium Acetylated Hyaluronate |
0,0000004 |
|
|
69 |
Rice Amino Acids |
0,00000001 |
3. Đối tượng sử dụng: Da hỗn hợp, da thường, da khô, da nhạy cảm
4. Công dụng:
– Làm sạch bụi bẩn, tế bào chết, lớp trang điểm, bã nhờn, dầu thừa, lớp kem chống nắng trên da một cách nhẹ nhàng. Làm thông thoáng đồng thời hỗ trợ se khít lỗ chân lông.
– Làm dịu, cấp ẩm cho da, mang lại làn da mềm mại và mịn màng. Làm sáng da, làm chậm quá trình lão hóa da, giúp da khỏe mạnh.
5. Quy cách sản phẩm: Chai 150ml
6. Hạn sử dụng: Xem “EXP” trên bao bì (Ghi chú “EXP: Năm/Tháng/Ngày”)
– NSX: Trước HSD 36 tháng















